|
|
||||||
|
|
||||||
|
|
|
LỊCH PHỤNG VỤ CÔNG GIÁO HOÀN VŨ 2004-2005 -2006
|
|||||||||
| Thứ Bẩy | 01 | Tr | Đức
Maria Mẹ Thiên Chúa Ds 6:22-27; Gl 4:4-7; Tv 67:2-3,5,6,8; Lc 2:16-21 |
||||||
| Chúa Nhật | 02 | Tr | Lễ
Hiển Linh Is 60:1-6; Tv 72:1-2,7-8,10-11,12-13; Ep 3:2-3,5-6; Mt 2:1-12 |
||||||
| Thứ Hai | 03 | Tr | Thứ
Hai sau Lễ Hiển Linh 1 Ga 2:293; Tv 98:1,3-4,5-6; Ga 1:29-34 Thánh Vịnh Tuần 2 |
||||||
| Thứ Ba | 04 | Tr | Thánh
Elizabeth Ann Seton 1 Ga 3:7-10; Tv 98:1,7-8,9; Ga 1:35-42 |
||||||
| Thứ Tư | 05 | Tr | Thánh
Gioan Neumann, Gm 1 Ga 3:11-21; Tv 100:1-2,3,4,5; Ga 1:43-51 |
||||||
| Thứ Năm | 06 | Tr | Thứ
Năm sau Lễ Hiển Linh Is 60:1-6; Ep 3:2-3,5-6; Tv 72:1-2,7-8,10-11,12-13; Mt 2:1-12 |
||||||
| Thứ Sáu | 07 | Tr | Thứ
Sáu sau Lễ Hiển Linh 1 Ga 3:224; Tv 2:7-8,10-11; Mt 4:12-17,23-25 Kính T.Giuse Tuân - Giáo Dân. |
||||||
| Thứ Bẩy | 08 | Tr | Thứ
Bẩy sau Lễ Hiển Linh 1 Ga 4:7-10; Tv 72:1-2,3-4,7-8; Mc 6:34-44 |
||||||
| Chúa Nhật | 09 | Tr | Lễ
Chúa Giêsu Chịu Phép Rửa Is 40:1-5,9-11; Tv 104:1-2,3-4,24-25,27-28,29-30; Tv 2:11-14;3; Lc 3:15-16,21-22 |
||||||
| Thứ Hai | 10 | X | Thứ
Hai trong tuần thứ Nhất Mùa Quanh Năm Dt 1:1-6; Tv 97:1-2,6-7,9; Mc 1:14-20 Thánh Vịnh Tuần 1 |
||||||
| Thứ Ba | 11 | X | Thứ
Ba trong tuần thứ Nhất Mùa Quanh Năm Dt 2:5-12; Tv 8:2,5,6-7,8-9; Mc 1:21-28 |
||||||
| Thứ Tư | 12 | X | Thứ
Tư trong tuần thứ Nhất Mùa Quanh Năm Dt 2:14-18; Tv 105:1-2,3-4,6-7,8-9; Mc 1:29-39 |
||||||
| Thứ Năm | 13 | X | Thứ
Năm trong tuần thứ Nhất Mùa Quanh Năm Dt 3:7-14; Tv 95:6-7,8-9,10-11; Mc 1:40-45 Kính T.Đaminh Ấn Khảm, Lý trưởng. T.Luca Thìn, T.Giuse Tả-Cai đội. |
||||||
| Thứ Sáu | 14 | X | Thứ
Sáu trong tuần thứ Nhất Mùa Quanh Năm Dt 4:1-5,11; Tv 78:3,4,6-7,8; Mc 2:1-12 |
||||||
| Thứ Bẩy | 15 | X | Thứ
Bẩy trong tuần thứ Nhất Mùa Quanh Năm Dt 4:12-16; Tv 19:8,910,15; Mc 2:13-17 |
||||||
| Chúa Nhật | 16 | X | Chúa
Nhật thứ Hai Mùa Quanh Năm Is 49:3,5-6; Tv 40:2-4,7-8,8-9,10; 1 Cr 1:1; 3 Ga 1:29-34 Thánh Vịnh Tuần 2 |
||||||
| Thứ Hai | 17 | Tr | Thánh
Antôn, Ab Dt 5:1-10; Tv 110:1,2,3,4; Mc 2:18-22 |
||||||
| Thứ Ba | 18 | X | Thứ
Ba trong tuần thứ Hai Mùa Quanh Năm Dt 6:10-20; Tv 111:1-2,4-5,9-10; Mc 2:23-28 |
||||||
| Thứ Tư | 19 | X | Thứ
Tư trong tuần thứ Hai Mùa Quanh Năm Dt 7:1-3,15-17; Tv 110:1,2,3,4; Mc 3:1-6 |
||||||
| Thứ Năm | 20 | X | Thứ
Năm trong tuần thứ Hai Mùa Quanh Năm Dt 7:25; Dt 8:6; Tv 40:7-8,8-9,10,17; Mc 3:7-12 |
||||||
| Thứ Sáu | 21 | Đ | Thánh
Agnes, Đttđ Dt 8:6-13; Tv 85:8,10,11-12,13-14; Mc 3:13-19 |
||||||
| Thứ Bẩy | 22 | X | Thứ
Bẩy trong tuần thứ Hai Mùa Quanh Năm Dt 9:2-3,11-14; Tv 47:2-3,6-7,8-9; Mc 3:20-21 Kính T.Mathêu Anphongsô Đậu, T.Phanxicô Tế-Lm. |
||||||
| Chúa Nhật | 23 | X | Chúa
Nhật thứ Ba Mùa Quanh Năm Is 8:239; Tv 27:1,4,13-14; 1 Cr 1:10-13,17; Mt 4:12-23; Mt 4:12-17 Thánh Vịnh Tuần 3 |
||||||
| Thứ Hai | 24 | Tr | Thánh
Phanxicô đệ Salê, Gmtsht Dt 9:15,24-28; Tv 98:1,2-3,3-4,5-6; Mc 3:22-30 |
||||||
| Thứ Ba | 25 | Tr | Thánh
Phaolô, Tông Đồ trở lại Dt 10:1-10; Tv 40:2,4,7-8,10,11; Mc 3:31-35 |
||||||
| Thứ Tư | 26 | Tr | Thánh
Timôthêô và Titô, Gm Dt 10:11-18; Tv 110:1,2,3,4; Mc 4:1-20 |
||||||
| Thứ Năm | 27 | X | Thứ
Năm trong tuần thứ Ba Mùa Quanh Năm Dt 10:19-25; Tv 24:1-2,3-4,5-6; Mc 4:21-25 |
||||||
| Thứ Sáu | 28 | Tr | Thánh
Tôma Aquinas, Lmts Dt 10:32-39; Tv 37:3-4,5-6,23-24,39-40; Mc 4:26-34 |
||||||
| Thứ Bẩy | 29 | X | Thứ
Bẩy trong tuần thứ Ba Mùa Quanh Năm Dt 11:1-2,8-19; Lc 1:69-70,71-72,73-75; Mc 4:35-41 |
||||||
| Chúa Nhật | 30 | X | Chúa
Nhật thứ Tư Mùa Quanh Năm Xp 2:3,3; Tv 146:6-7,8-9,9-10; 1 Cr 1:26-31; Mt 5:1-12 Kính T.Tôma Khuông-Lm. Thánh Vịnh Tuần 4 |
||||||
| Thứ Hai | 31 | Tr | Thánh
Gioan Bosco, Lm Dt 11:32-40; Tv 31:20,21,22,23,24; Mc 5:1-20 |
||||||